Khu vực áp dụng Số thứ tự Công lắp đặt camera & Hướng dẫn sử dụng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thanh toán
Nội Thành TP.HCM Bán Kính < 10 Km 1 Camera – iP/ TVI / CVI / AHD Mắt camera 1 250,000 VND Số lượng camera thực tế lắp
Nội Thành TP.HCM Bán Kính > 10 Km 2 Camera – iP/ TVI / CVI / AHD Mắt camera 1 300,000 VND Số lượng camera thực tế lắp
Thi Công Tỉnh Thành 3 Camera – iP/ TVI / CVI / AHD Mắt camera 1 400,000 VND Số lượng camera thực tế lắp
Vật Tư Thi Công 4 Dây điện cadivi 100% đồng Mét 1 5000 VND Tính theo số ượng phát sinh thực tế
5 Cáp đồng trục Taiwan 1 lớp bạc / 128 sợi chống nhiễu ( trong nhà & ngoài trời ) Mét 1 7000 VND Tính theo số ượng phát sinh thực tế
6 Cáp đồng trục Taiwan 1 lớp bạc / 128 sợi chống nhiễu ( trong nhà & ngoài trời ) Mét 1 Hiện tại Tính theo số ượng phát sinh thực tế
7 Cáp mạng CAT5 Plus TaiWan chống nhiễu Mét 1 8000 VND Tính theo số ượng phát sinh thực tế
8 Cáp mạng CAT6 Plus TaiWan chống nhiễu Mét 1 Hiện tại Tính theo số ượng phát sinh thực tế
9 Ruột gà Mét 1 5000 VND Tính theo số ượng phát sinh thực tế
10 Ống nhựa PVC ( loại tốt ) Mét 1 Hiện tại Tính theo số ượng phát sinh thực tế
11 Jack BNC ( loại tốt ) Cặp 1 16,000 VND Tính theo số ượng phát sinh thực tế
12 Hạt mạng ( loại tốt ) Chiếc 1 3000 VND Tính theo số ượng phát sinh thực tế
13 Hộp nhựa PVC Cái 1 16,000 VND Tính theo số ượng phát sinh thực tế
14 Vật liệu Ốc, Tắc kê, Băng keo cách điện, băng keo 2 mặt, Lốc 1 100,000 VND Tính theo số ượng phát sinh thực tế
15 Vật tư thi công khác Lốc 1 Tùy công trình phát sinh Tính theo số ượng phát sinh thực tế

Bảng giá chỉ có tính tham khảo giá thực theo thời điểm có thể xuống hoặc tăng tại các danh mục ( tùy thời điểm )